Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Sự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 79 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thọ Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1970 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Đính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Đát Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Cờ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Kha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Lĩnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Đồng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tài My Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 182 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô