Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 70 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 · Lô 20 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Bé Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 40 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Mần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Sự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 79 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thọ Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1970 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Đính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Đát Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô
  4. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967
  5. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN