Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Tấc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tựa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Xuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 59 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1993 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Khơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Ngọc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Dung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Hễ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Nham Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 105 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 77 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Sinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô