Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1977 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 54 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 225 · Khu 9A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nghĩa Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phước Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 179 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 78 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 89 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Y Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 731 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Y Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô