Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Thời Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 166 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Vù Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Duệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D11 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1972 Quê quán: Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nguyễn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Viên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 33 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1983 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 97 · Lô 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Liêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Miến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô