Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lùn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 158 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Núi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 113 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phủng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 159 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quỵ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 132 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sửa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 130 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 167 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 179 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 172 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô