Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trương văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Vương - Thái Bình Đơn vị: C18 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Ý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/04/1973 Quê quán: Khánh Lộc - Thanh Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Yến Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/11/1951 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C124 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Y Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1985 Quê quán: Yên Đồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thị Xã Sa Đéc, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Yên hàn - Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1982 Quê quán: Nam Tiến - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1983 Quê quán: Cẩm Đường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Toàn Hùng - Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lương Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chính Hạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Thị Xã Hưng Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1962 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Y Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Lợi - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 2 - D 2 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô