Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyên Đạt Giải Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
  2. Nguyên Đạt Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 194 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyên Đạt Quyền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 134 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyên Đạt Sử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 147 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyên Đạt Tá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 167 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Nguyên Đạt Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  7. Nguyến Văn Xuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn An Chúng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn An Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn An Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Sơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Bảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Dệt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Dịu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Khải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô
  4. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967
  5. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN