Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 136 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 220 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 391 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 153 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô
  4. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967
  5. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN