Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tất Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tất Đường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tố Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Dang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Giáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Hợi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Thịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Trố Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn A Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn A Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bò Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô
  4. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967
  5. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN