Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Nguyễn Truyền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Dương Nguyễn Uyên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Nguyễn Đặng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Dương Nguyễn Đề Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Dương Nguyễn Đề Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. NGUYỄN TRANH PHIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu B, Hàng 6, Số 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN TRANH PHIÊN
  7. NGUYỄN ĐÌNH THUYÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: LAI YẾN - HOÀI ĐỨC - HÀ TÂY An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam KHU B - HÀNG 8 - SỐ 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN ĐÌNH THUYÊN
  8. Nguyễn Bá Bính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Chu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Chư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Dần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Khương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô
  4. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967
  5. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN