Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xếp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 71 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn khá Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Êm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/4/1953 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/11/1952 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô
  4. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967
  5. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN