Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 103 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Yên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Yên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Yên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn ỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ưng ( Yên ) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn .N. Yến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doãn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Yến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lương ý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mông Yêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mưu Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 946 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sỹ Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô