Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Huữ Giá”.
- Nguyễn Hữu Giao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/10/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giác Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giác Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giác Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giáp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/05/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/02/1972 Quê quán: Thạch Thùy - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/02/1980 Quê quán: Văn Khê - TX Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Hồng phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Số 46A Cầu Đất - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.