Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Huữ Giá”.

  1. Nguyễn Hữu Gia Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Gia Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Giá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/11/1946 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Gia Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Gia Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Giai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Giáp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Giảng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Giai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1951 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Giao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Giảng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 62 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Giáo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1949 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Giao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huữ Giá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Cương- Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Phù trận gần Bản Cà Đin, Kon Tum