Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Huệ Nga”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. nguyễn đức ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/05/1967 Quê quán: Bình Hòa Bắc - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C150 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: K2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 527 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Huề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 74 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh ấn Tây, Xã Tịnh Ấn Tây, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. nguyễn ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. nguyễn sĩ nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. nguyễn thanh ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 240 · Hàng 10 · Khu b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966