Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Nguyễn Huệ”.

  1. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 403 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 53 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 85 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 115 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 484 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 559 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huề Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 129 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 92 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  2. Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
  3. Nguyễn Văn Huề 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Sơn Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 23/02/1967