Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Huân”.

  1. Trần Nguyên Huân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/3/1996 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
  2. Nguyễn Văn Huấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Dương, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Đức Huân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá B1
  4. Nguyễn Đức Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 14/11/1967 Mai táng ban đầu: đồi 390 H0 Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Thọ - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Xâm Lũ, H16, Kon Tum
→ Xem cả 103 người trong các danh sách