Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Huân”.
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 245 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1982 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 241 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
- Nguyễn Văn Huấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Dương, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Đức Huân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá B1
- Nguyễn Đức Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 14/11/1967 Mai táng ban đầu: đồi 390 H0 Kon Tum
- Nguyễn Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Thọ - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Xâm Lũ, H16, Kon Tum