Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Nguyễn Hoa Thám”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thắm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 119 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thậm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thảm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Hồng Sơn- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (91-23)01 02 1/50000 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Thắm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Quảng Thành - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - 48 - 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thảm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hoa Thám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số nhà 32 Hàng Ngang- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968