Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Hoa Lư”.

  1. Nguyễn Hoa Lư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 33 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoa Lư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoa Lư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoá Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoà Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hoa Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 19/12/1974
  2. Nguyễn Hoa Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 19/12/1974
  3. Nguyễn Hoa Lư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 13/4/1972 Lô 5 Số 33