Tìm thấy 894 hồ sơ cho “Nguyễn Hoa”.

  1. Nguyễn Hoanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1951 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoa Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Chương Xá- Cẩm Khê- Phú Thọ Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 202 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoa Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 202 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 3 · Lô 9D · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoài Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoà Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 16.3.75
  2. Nguyễn Quang Hòa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Thái An, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 27/02/1971 Mai táng ban đầu: (08-79)02 Plei Lăng Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  4. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Hy sinh: 25/05/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
→ Xem cả 326 người trong các danh sách