Tìm thấy 894 hồ sơ cho “Nguyễn Hoa”.
- Nguyễn Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 22/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 223 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 266 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/11/1673 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hóa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/12/1950 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hóa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 16.3.75
- Nguyễn Quang Hòa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Thái An, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 27/02/1971 Mai táng ban đầu: (08-79)02 Plei Lăng Lô Kram
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Hy sinh: 25/05/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07