Tìm thấy 894 hồ sơ cho “Nguyễn Hoa”.
- Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 54 · Hàng 7 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/10/1961 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/2/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 16.3.75
- Nguyễn Quang Hòa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Thái An, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 27/02/1971 Mai táng ban đầu: (08-79)02 Plei Lăng Lô Kram
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Hy sinh: 25/05/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07