Tìm thấy 894 hồ sơ cho “Nguyễn Hoa”.
- Nguyễn Hòa Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 30 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1324 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòang Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1471 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòang Phúc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1541 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Họach Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- nguyễn hoà đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
- nguyễn hoành sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn hoành thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Lư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/7/1951 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 927 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Xên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoài An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 669 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoài Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoài Chỉ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 16.3.75
- Nguyễn Quang Hòa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Thái An, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 27/02/1971 Mai táng ban đầu: (08-79)02 Plei Lăng Lô Kram
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Hy sinh: 25/05/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07