Tìm thấy 894 hồ sơ cho “Nguyễn Hoa”.
- Nguyễn Hoàng Huế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: An Hoà- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 44 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a29 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 785 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 834 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 391 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/6/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1659 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 229 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1989 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 260 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 258 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 16.3.75
- Nguyễn Quang Hòa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Thái An, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 27/02/1971 Mai táng ban đầu: (08-79)02 Plei Lăng Lô Kram
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Hy sinh: 25/05/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07