Tìm thấy 894 hồ sơ cho “Nguyễn Hoa”.

  1. Nguyễn Hoàng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 77 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 19 · Lô 3 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1986 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 161 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Phải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 130 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 16.3.75
  2. Nguyễn Quang Hòa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Thái An, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 27/02/1971 Mai táng ban đầu: (08-79)02 Plei Lăng Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  4. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Hy sinh: 25/05/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
→ Xem cả 326 người trong các danh sách