Tìm thấy 894 hồ sơ cho “Nguyễn Hoa”.

  1. Nguyễn Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1989 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1640 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 900 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1689 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng hà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/8/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 16.3.75
  2. Nguyễn Quang Hòa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Thái An, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 27/02/1971 Mai táng ban đầu: (08-79)02 Plei Lăng Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  4. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Hy sinh: 25/05/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
→ Xem cả 326 người trong các danh sách