Tìm thấy 894 hồ sơ cho “Nguyễn Hoa”.

  1. Nguyễn Hoà Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoà ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoài Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoài Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 396 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 292 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 155 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 150 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Bé Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Cọp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 16.3.75
  2. Nguyễn Quang Hòa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Thái An, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 27/02/1971 Mai táng ban đầu: (08-79)02 Plei Lăng Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  4. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Hy sinh: 25/05/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
→ Xem cả 326 người trong các danh sách