Tìm thấy 894 hồ sơ cho “Nguyễn Hoa”.

  1. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 675 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 543 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 583 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Diệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Dóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoành Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoá Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 16.3.75
  2. Nguyễn Quang Hòa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Thái An, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 27/02/1971 Mai táng ban đầu: (08-79)02 Plei Lăng Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  4. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Hy sinh: 25/05/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
→ Xem cả 326 người trong các danh sách