Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Hoành Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hoanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1951 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  6. nguyễn thanh hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 70 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Năng Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoành Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoành Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1952 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoành Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1249 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 491 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hoành Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 72 Minh Khai- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 30/11/1970 (80-45)09 Pô Lô Ven mộ 1