Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Hoàng Kha”.

  1. Nguyễn Hoàng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/8/1987 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Khẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 873 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 173 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô H · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô H · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1987 Quê quán: Vĩnh Ngươn - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Khâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/08/1987 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hoàng Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 10/9/1967
  2. Nguyễn Hoàng Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 10/9/1967