Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Hoàng Anh”.

  1. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 150 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 454 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 22 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H4 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cà Mau, Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 02/02/1985 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 686 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/10/1948 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hoàng Trúc Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
  2. Nguyễn Hoàng Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Quan- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 17/05/1972 Nghĩa trang D24, F320