Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Hoàng Điệp”.

  1. Nguyễn Hoàng Diệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3957 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Diệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1976 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1976 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1986 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Diệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Diệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hoàng Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 13/2/1968
  2. Nguyễn Hoàng Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 2/9/1968