Tìm thấy 611 hồ sơ cho “Nguyễn Hoàng”.

  1. Nguyễn Hoàng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 197 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 72 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
  2. Nguyễn Văn Hoàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
  3. Nguyễn Huy Hoàng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1942 · Sơn Bình, Hương Sơn Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Chung - Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 72 người trong các danh sách