Tìm thấy 611 hồ sơ cho “Nguyễn Hoàng”.
- Nguyễn Hoàng Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hợp Đức - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn N16 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Sa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Cẩm Phổ - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Tuấn Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 18/12/1990 Quê quán: Phường 2 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thạnh - Hốc Môn - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C7 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Nhi Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 04/09/1987 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D G.Dứa Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1973 Quê quán: đồng Rồng - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Cọp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/09/1969 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/10/1948 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 72 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hoàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
- Nguyễn Văn Hoàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
- Nguyễn Huy Hoàng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1942 · Sơn Bình, Hương Sơn Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Hoằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Chung - Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000