Tìm thấy 611 hồ sơ cho “Nguyễn Hoàng”.
- Nguyễn Hoàng Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Tùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/3/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 383 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Việt. Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 748 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2181 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Yến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1231 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn hoàng hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 223 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Canh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Chung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Các Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Cán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1987 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 72 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hoàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
- Nguyễn Văn Hoàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
- Nguyễn Huy Hoàng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1942 · Sơn Bình, Hương Sơn Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Hoằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Chung - Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000