Tìm thấy 611 hồ sơ cho “Nguyễn Hoàng”.

  1. Nguyễn Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1980 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/7/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 608 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1196 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 709 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 95 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Huế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: An Hoà- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 44 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 785 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 834 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 391 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/6/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1659 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 72 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
  2. Nguyễn Văn Hoàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
  3. Nguyễn Huy Hoàng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1942 · Sơn Bình, Hương Sơn Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Chung - Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 72 người trong các danh sách