Tìm thấy 611 hồ sơ cho “Nguyễn Hoàng”.

  1. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 54 · Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 59 · Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Văn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1986 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn hoàng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Cương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42197 Xem chi tiết →

Còn 72 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
  2. Nguyễn Văn Hoàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
  3. Nguyễn Huy Hoàng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1942 · Sơn Bình, Hương Sơn Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Chung - Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 72 người trong các danh sách