Tìm thấy 611 hồ sơ cho “Nguyễn Hoàng”.

  1. Nguyễn Hoàng Hữu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Khẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 92 · Khu B8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 95 · Khu A8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 77 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 19 · Lô 3 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1986 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 161 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Phải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 130 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 72 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
  2. Nguyễn Văn Hoàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
  3. Nguyễn Huy Hoàng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1942 · Sơn Bình, Hương Sơn Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Chung - Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 72 người trong các danh sách