Tìm thấy 611 hồ sơ cho “Nguyễn Hoàng”.
- Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng ái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
- nguyễn hoàng lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1976 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 655 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Giỏo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/11/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H138 · Hàng 7 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 72 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hoàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
- Nguyễn Văn Hoàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
- Nguyễn Huy Hoàng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1942 · Sơn Bình, Hương Sơn Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Hoằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Chung - Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000