Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Nguyễn Hoài Tam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thể Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn ý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đợi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiệt Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.