Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Nguyễn Hoài Tam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Máy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mươi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/9/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngó Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nho Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tham Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hoài Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mão Thắng- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1972 Nghĩa Trang D24