Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Nguyễn Hoài Tam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thể Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trấp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Táng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Võ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Vấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn ấu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn ổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chuyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Câu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hoài Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mão Thắng- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1972 Nghĩa Trang D24