Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Nguyễn Hoài Tam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhị Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhữ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/4/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phổ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quýt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/6/1982 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sổ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tháo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hoài Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mão Thắng- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1972 Nghĩa Trang D24