Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Nguyễn Hoài Tam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Dưa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Giống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hội Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ky Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ký Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kịch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Liệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Luận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Là Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lăm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hoài Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mão Thắng- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1972 Nghĩa Trang D24