Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Nguyễn Hi”.

  1. Nguyễn Hiếu Khoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 475 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hiền Dậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hiền Khoản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hiền Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hiền Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hiệp Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hiệp Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Đại đồng - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1561 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hiệp ốc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M350 · Hàng H20 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 208A · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hiếu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hiếu Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H1 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiếu Nhi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 16/1/1946 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hiếu Tôn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/9/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 3 · Lô I Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiền Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H1 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 12/6/1972 Ấp Khu 2, Gia Lai