Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Nguyễn Hi”.
- Nguyễn Hiện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 344 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- nguyễn hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hi Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 24 · Lô 7C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiến Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.