Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Nguyễn Hi”.

  1. Nguyễn Hiếu Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiếu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1957 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hiềm Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hiền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 80 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Trà Phú, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 75 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 154 · Lô D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 349 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hiểu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiểu Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 149 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiểu Đê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 158 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 12/6/1972 Ấp Khu 2, Gia Lai