Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Nguyễn Hi”.

  1. Nguyễn Hiệp Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hình Phôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn hiến Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1961 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  9. Vũ Nguyên Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hinh Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 118 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 6a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1965 Đơn vị: D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1947 Đơn vị: E.95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiếu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 12/6/1972 Ấp Khu 2, Gia Lai